Chén inox
Gồm chén inox 201 và 304, an toàn cho sức khỏe. Thiết kế nhiều kích thước, gọn nhẹ, dễ xếp chồng. Bề mặt nhẵn mịn, ít bám bẩn, dễ vệ sinh, phù hợp dùng đựng thực phẩm, gia vị hoặc chế biến hằng ngày.
Thông số và giá
| STT | Kích thước (cm) | Mô tả - Độ dày (Zem) x Chiều cao (cm) x Đường kính phủ bì (cm) x Đường kính lòng trong (cm). | Giá Inox/Inox 304 |
|---|---|---|---|
| 1 | 8 | Inox/Inox 304 - 0,4 x 4,5 x 9,8 x 8,5. | 22.000/26.400 |
| 2 | 10 | Inox/Inox 304 - 0,4 x 5 x 11,7 x 10,4. | 25.300/30.800 |
| 3 | 12 | Inox/Inox 304 - 0,4 x 5,3 x 13,1 x 11,7. | 29.700/33.000 |
| 4 | 14 | Inox/Inox 304 - 0,4 x 5,5 x 14,3 x 12,3. | 33.000/38.500 |

Đặc điểm:
- Sản phẩm có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả trước các tác động từ môi trường cũng như các loại axit có trong thực phẩm.
- Bề mặt inox nhẵn mịn, khó bám bẩn và kháng khuẩn giúp việc vệ sinh trở nên nhanh chóng và thuận tiện.
- Đáp ứng nhiều mục đích sử dụng, từ trộn nguyên liệu, chế biến các món ăn như súp, cháo đến đựng gia vị, trái cây hoặc nhiều loại thực phẩm khác trong sinh hoạt hằng ngày.
- Kiểu dáng gọn nhẹ, dễ dàng xếp chồng giúp tiết kiệm không gian và dễ dàng trong di chuyển.
Ưu điểm:
- Chén cứng cáp và bền bỉ vượt trội.
- Dễ vệ sinh, hạn chế bám bẩn và có khả năng chống oxy hóa tốt.
- Đảm bảo an toàn và giữ gìn sức khỏe cho người dùng.
- Khả năng chịu nhiệt và giữ nhiệt của chén tuyệt vời.
Xem thêm các sản phẩm gia dụng inox khác tại: https://noithattoanmy.com.vn/gia-dung-inox/












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.